Bộ Ngoại giao Mỹ (Department of State) vừa công bố lịch visa tháng 7/2026. Theo đó, lịch visa tháng 7/2026 tăng mạnh ở các diện F1, F2B và F4. Bạn có thể xem chi tiết lịch visa ở bảng dưới đây.
Lịch phỏng vấn
Định dạng: dd/mm/yyyy
| Diện hồ sơ | Tháng 6 | Tháng 7 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 01/09/2017 | 01/02/2018 | Tăng 153 ngày | 8.3 năm |
| F2A | 01/01/2025 | 01/01/2025 | Tăng 0 ngày | 1.4 năm |
| F2B | 22/09/2017 | 22/11/2017 | Tăng 61 ngày | 8.5 năm |
| F3 | 15/02/2012 | 15/04/2012 | Tăng 60 ngày | 14 năm |
| F4 | 08/11/2008 | 01/01/2009 | Tăng 54 ngày | 17.2 năm |
Giải thích:
- Diện F1, tăng 153 ngày, đến ngày 01/02/2018, thời gian chờ 8.3 năm
- Diện F2A, tăng 0 ngày, đến ngày 01/01/2025, thời gian chờ 1.4 năm
- Diện F2B, tăng 61 ngày, đến ngày 22/11/2017, thời gian chờ 8.5 năm
- Diện F3, tăng 60 ngày, đến ngày 15/04/2012, thời gian chờ 14 năm
- Diện F4, tăng 54 ngày, đến ngày 01/01/2009, thời gian chờ 17.2 năm
Lịch mở hồ sơ
Định dạng: dd/mm/yyyy
| Diện hồ sơ | Tháng 6 | Tháng 7 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 01/10/2018 | 01/01/2019 | Tăng 92 ngày | 7.4 năm |
| F2A | C | C | Tăng 31 ngày | Chờ duyệt |
| F2B | 22/03/2018 | 08/06/2018 | Tăng 78 ngày | 7.9 năm |
| F3 | 08/12/2012 | 08/12/2012 | Tăng 0 ngày | 13.3 năm |
| F4 | 22/12/2009 | 01/03/2010 | Tăng 69 ngày | 16.1 năm |
Giải thích
- Diện F1, tăng 92 ngày, đến ngày 01/01/2019, thời gian chờ 7.4 năm
- Diện F2A, tăng 31 ngày, current
- Diện F2B, tăng 78 ngày, đến ngày 08/06/2018, thời gian chờ 7.9 năm
- Diện F3, tăng 0 ngày, đến ngày 08/12/2012, thời gian chờ 13.3 năm
- Diện F4, tăng 69 ngày, đến ngày 01/03/2010, thời gian chờ 16.1 năm
Vui lòng liên hệ nếu có thắc mắc.+84 91 568 3233Giờ làm việc 9:00 – 21:00 [ Tất cả các ngày trong tuần ]
Liên lạc Thông tin liên hệ
Leave a Reply