Bộ Ngoại giao Mỹ (Department of State) vừa công bố lịch visa tháng 6/2026. Theo đó, lịch visa tháng 6/2026 tăng mạnh ở các diện F2A, F2B, F4 trong khi các diện F1 và F3 đứng yên. Bạn có thể xem chi tiết lịch visa ở bảng dưới đây.
Lịch phỏng vấn
Định dạng: dd/mm/yyyy
| Diện hồ sơ | Tháng 5 | Tháng 6 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 01/09/2017 | 01/09/2017 | Tăng 0 ngày | 8.6 năm |
| F2A | 01/08/2024 | 01/01/2025 | Tăng 153 ngày | 1.4 năm |
| F2B | 22/05/2017 | 22/09/2017 | Tăng 123 ngày | 8.5 năm |
| F3 | 15/02/2012 | 15/02/2012 | Tăng 0 ngày | 14.1 năm |
| F4 | 15/09/2008 | 08/11/2008 | Tăng 54 ngày | 17.3 năm |
Giải thích:
- Diện F1, tăng 0 ngày, đến ngày 01/09/2017, thời gian chờ 8.6 năm
- Diện F2A, tăng 153 ngày, đến ngày 01/01/2025, thời gian chờ 1.4 năm
- Diện F2B, tăng 123 ngày, đến ngày 22/09/2017, thời gian chờ 8.5 năm
- Diện F3, tăng 0 ngày, đến ngày 15/02/2012, thời gian chờ 14.1 năm
- Diện F4, tăng 54 ngày, đến ngày 08/11/2008, thời gian chờ 17.3 năm
Lịch mở hồ sơ
Định dạng: dd/mm/yyyy
| Diện hồ sơ | Tháng 5 | Tháng 6 | Thay đổi | Thời gian chờ |
|---|---|---|---|---|
| F1 | 01/10/2018 | 01/10/2018 | Tăng 0 ngày | 7.5 năm |
| F2A | C | C | C | Chờ duyệt đơn |
| F2B | 01/01/2018 | 22/03/2018 | Tăng 80 ngày | 8 năm |
| F3 | 08/12/2012 | 08/12/2012 | Tăng 0 ngày | 13.2 năm |
| F4 | 01/09/2009 | 22/12/2009 | Tăng 112 ngày | 16.2 năm |
Giải thích
- Diện F1, tăng 0 ngày, đến ngày 01/10/2018, thời gian chờ 7.5 năm
- Diện F2B, tăng 80 ngày, đến ngày 22/03/2018, thời gian chờ 8 năm
- Diện F3, tăng 0 ngày, đến ngày 08/12/2012, thời gian chờ 13.2 năm
- Diện F4, tăng 112 ngày, đến ngày 22/12/2009, thời gian chờ 16.2 năm
Vui lòng liên hệ nếu có thắc mắc.+84 91 568 3233Giờ làm việc 9:00 – 21:00 [ Tất cả các ngày trong tuần ]
Liên lạc Thông tin liên hệ
Leave a Reply